Trả dư tiền tiếng anh là gì? Một số từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng liên quan

265

Trả dư tiền là gì?

Hành động trả tiền là điều rất phổ biến và bình thường. Nhưng đôi lúc cũng có các trường hợp trả tiền thừa, tức là trả tiền với số tiền dư, nhiều hơn, lớn hơn số tiền đúng phải trả. Ngoài khi trả dư tiền thì số tiền dư đó còn được gọi là tiền thừa.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Trả dư tiền hay còn được gọi với cách khác dễ hiểu và thông dụng hơn là tiền thừa. Trả dư tiền là một hành động thường diễn ra trong đời sống hàng ngày. Đi đâu, mua gì, làm gì chúng ta đều cần phải có hành động trả tiền, trả tiền để được đến nơi ta muốn đến, trả tiền để mua cái ta muốn mua, trả tiền để làm được điều ta muốn làm.

=> Xem thêm  thông tin về giáo dục ở đây nhé!

Hành động trả dư tiền là hành động sẽ xảy ra trong trường hợp bản thân muốn tự trả dư tiền hoặc trong trường hợp không có đúng số tiền đúng nên phải trả tiền dư. Và việc trả tiền dư rất thường xảy ra và thường xuyên diễn ra hầu như qua tất các các hoạt động thanh toán như thanh toán khi đi ăn, đi uống, đi mua đồ…

Trả dư tiền tiếng anh là gì?

  • Trả dư tiền tiếng anh là: pay the balance
  • Số tiền dư: overage

=> Từ vựng về chủ đề giáo dục tại đây!

Một số từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng liên quan đến việc thanh toán tiền bạc:

  • transfer money: chuyển tiền
  • Pay-out = pay-off (n): Sự trả lương, sự trả tiền
  • Place of payment (n): Nơi thanh toán
  • Payment received: Đã nhận đủ tiền
  • Penalty (n): Tiền phạt
  • Premium pay (n): Tiền thưởng.

=> Muốn biết thêm về chủ đề giáo dục thì vào đây!

  • Payment (n): Sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả
  •  a bank account: tài khoản ngân hàng
  • save money: tiết kiệm tiền
  • pay cash: trả tiền mặt
  • waste money: lãng phí tiền
  • exchange money: trao đổi tiền
  • receipt: biên lai, hóa đơn khi mua hàng ở cửa hàng, khi đi taxi…
  • bill: hóa đơn khi đi ăn nhà hàng, hóa đơn điện, ga, nước của các gia đình…

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Bình luận