Cơ điện lạnh tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về kỹ sư điện lạnh

182

Trong ngành kỹ thuật cơ điện lạnh được hiểu tổng quát là ngành kỹ sư có điện. Hiện nay ở Việt Nam cơ điện lạnh được hiểu là các kỹ sư được làm trong lĩnh vực thiết kế, thi công, tư vấn hệ thống cơ điện lạnh,..Trong đó bao gồm các sản phẩm, ứng dụng về dân dụng và công nghiệp.

=> Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Cơ điện lạnh tiếng anh là gì?

Cơ điện lạnh tiếng anh là mechanical electrical refrigeration.

Cơ điện lạnh tiếng anh là gì

=> Xem thêm từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng anh về kỹ sư điện lạnh:

  • Heating design – Thiết kế sưởi
  • Heating unit/ heat emitter – Thiết bị phát nhiệt, chẳng hạn như một lò sưởi điện
  • Radiator – Lò sưởi điện
  • Boiler – Nồi nấu nước (lớn), nồi hơi.

=> Xem thêm thông tin tại đây

  • Burner – Thiết bị đốt của nồi nấu nước
  • Circulating pump – Bơm luân chuyển nước nóng
  • Heat piping system – Hệ thống sưởi ấm trong nhà
  • Convector heater – Bộ phát nhiệt đối lưu (tạo ra luồng không khí đối lưu nhiệt)
  • Air curtain – Màn không khi nóng (từ bên trên cửa vào nhà)
  • Flue – Ống khói từ nồi nấu nước lên trên mái nhà
  • Heat exchanger/ Calorifier – Bộ trao đổi nhiệt (2 ống đồng tâm: ống trong nhà là nước nóng, ống ngoài là nước lạnh).

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Air vent – Ống thông gió
  • Roof vent – Ống thông gió trên mái
  • Ventilation duct – Ống thông gió lớn, dạng hộp hoặc tròn
  • Extract air – Không khí do quạt hút ra ngoài trời
  • Extract fan – Quạt hút không khí từ trong nhà ra ngoài trời
  • Air filter – Bộ lọc không khí
  • Air handing unit – Thiết bị quạt lớn thổi không khí luân chuyển trong nhà
  • Convection air current – Luồng không khí đối lưu nhiệt

=> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận