Biên tập viên tiếng anh là gì? Làm sao để trở thành một biên tập viên giỏi

323

Biên tập viên tiếng anh là ngành nghề đòi hỏi rất nhiều kinh nghiệm bởi vì họ là những người sẽ viết lách, biên tập và chỉnh sửa  các thông tin được giao cho. Do đó ngành này sẽ có cơ hội thăng tiến bên cạnh việc đào thải rất lớn. Vì thế, Biên tập viên tiếng anh là gì và làm sao để trở thành một biên tập viên giỏi.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Biên tập viên tiếng anh là gì? Làm sao để trở thành một biên tập viên giỏi

Biên tập viên tiếng anh là Editor.

Đây là từ được sử dụng rất rộng rãi trong ngành truyền thông và cũng khá phổ biến đối với giới trẻ hiện nay. Một số người thay vì sử dụng từ này thì họ sẽ dùng cụm từ Publisher’s reader cùng với ý nghĩa tương tự. 

Ví dụ:

  • One of the early editors was the French chemist Antoine Lavoisier.

(Một trong những biên tập viên đầu tiên là nhà hóa học người Pháp Antoine Lavoisier.)

  • When she left college, she got a job as an editor in a publishing company.

(Khi rời trường đại học, cô nhận công việc biên tập viên trong một công ty xuất bản.)

  • It started in the year 1982 and now it attracts publishers, readers and speakers from all over the world.

(Nó bắt đầu vào năm 1982 và bây giờ nó thu hút các nhà xuất bản, độc giả và diễn giả từ khắp nơi trên thế giới.)

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Vậy làm thế nào để trở thành một biên tập viên giỏi?

Để trở thành một biên tập viên giỏi rất khó và đòi hỏi người đó phải chịu được áp lực cũng như sự yêu nghề. Một biên tập viên giỏi sẽ phải thành thạo các đối tượng nghiên cứu để có thể làm ra một sản phẩm tự nhiên nhất, bên cạnh đó còn phải rèn luyện ý chí để không bị nản lòng trước những khó khăn. Am hiểu độc giả để có thể tạo ra sản phẩm hợp gu công chúng nhưng có giá trị. Bạn phải không ngừng học hỏi và tiếp thu kiến thức cùng với sáng tạo để cho ra sản phẩm có giá trị. 

Một số từ vựng về chủ đề truyền thông

  • Cameraman: Nhà quay phim
  • Journalist: Nhà báo
  • Live: Trực tiếp
  • Broadcaster: phương tiện phát tin
  • Cable : Truyền hình cáp

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Publish: xuất bản
  • Channel: Kênh
  • Studio : Phòng thu
  • Subtitles : Phụ đề ngôn ngữ
  • Paparazzi : Những tay săn ảnh
  • Photographer : Nhiếp ảnh gia
  • Magazine:: tạp chí
  • Commentator: người viết bình luận

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Commercial: Quảng cáo thương mại
  • Correspondent : Phóng viên
  • Host: Người dẫn chương trình
  • Photographer : Nhiếp ảnh gia
  • Production: Hãng sản xuất

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Search:Tìm kiếm
  • Section: mục trên báo

Bình luận