Bảo vệ thực vật tiếng anh là gì ? Từ vựng tiếng anh thông dụng về các loại rau, củ, quả

278

Những bông hoa, những chậu cây… được trồng trong vườn hay được trang trí trong nhà tất cả đều giúp cho căn nhà trở nên đẹp hơn và gần gũi với thiên nhiên hơn. Bên cạnh đó việc chăm sóc các bông hoa, các cái cây là điều rất cần thiết và quan trọng. Nếu bạn có hứng thú với chủ đề này, thì bài viết dưới đây sẽ giúp bạn rất nhiều đấy.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Thực vật là gì? Thực vật là gồm tất cả những gì thuộc về thiên nhiên như hóa, lá, cỏ, cây…Đây là những thứ được tạo ra một cách rất tự nhiên, nhưng không vì vậy mà chúng không cần phải chăm sóc, bảo vệ.

Bảo vệ thực vật là gì? Bảo vệ ở đây tức là chúng ta phải làm gì để bảo vệ môi trường thiên nhiên hay nhỏ hơn là chăm sóc các bình hoa, chậu cây ở nhà bạn. Bạn không cần phải làm gì đó quá lớn lao để bảo vệ và để bảo vệ thực vật các đơn giản nhất và hiệu quả nhất mà bạn có thể làm đó chính làm thường xuyên chăm sóc, tưới nước, phân bón cho nó đầy đủ, chỉ vậy thôi thì bạn cũng đã bảo vệ rất nhiều cho thực vật rồi đấy.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bảo vệ thực vật tiếng anh là gì?

  • Bảo vệ thực vật tiếng anh là: Plant protection
  • Thuốc bảo vệ thực vật: pesticide
  • Thuốc trừ sâu: Pesticide – insecticide.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Một số từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng có liên quan đến các loại thực vật bạn cần nên biết:

Từ vựng tiếng anh thông dụng về các loại cây:.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Apple tree /ˈæpl triː/: Cây táo
  • Pear tree /peə triː/: Cây lê
  • Plum tree /plʌm triː/: Cây mận
  • Cherry tree /ˈʧɛri triː/: Cây anh đào
  • Corn /kɔ:n/: Cây ngô
  • Cactus /kæktəs/: Cây xương rồng
  • Olive tree /ˈɒlɪv triː/: Cây ô liu

Từ vựng tiếng anh thông dụng về các loại rau, củ, quả:

  • Broccoli (brɒkəli): Bông cải xanh
  • Cabbage (kæbɪʤ): Bắp cải
  • Centella: Rau má
  • Seaweed (siːwiːd): Rong biển
  • Green onion (griːn ˈʌnjən): Hành lá
  • Marrow (mærəʊ): Quả bí xanh
  • Sweet potato (swiːt pəˈteɪtəʊ): Khoai lang
  • Radish (rædɪʃ): Củ cải
  • Kohlrabi (kəʊlˈrɑːbi): Su hào
  • White turnip (waɪt ˈtɜːnɪp): Củ cải trắng
  • Straw mushrooms (mʌʃrʊmz): Nấm rơm
  • Ganoderma: Nấm linh chi
  • Enokitake: Nấm kim châm
  • Strawberry (strɔːbəri): Dâu tây
  • Orange (ɒrɪnʤ): Cam
  • Dừa (diːừeɪ): Coconut

Bảo vệ thực vật là gì?

Những bông hoa, những chậu cây… được trồng trong vườn hay được trang trí trong nhà tất cả đều giúp cho căn nhà trở nên đẹp hơn và gần gũi với thiên nhiên hơn. Bên cạnh đó việc chăm sóc các bông hoa, các cái cây là điều rất cần thiết và quan trọng.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục.

Bình luận