Bằng a tin học tiếng anh là gì? Một số từ vựng tiếng Anh tin học văn phòng cơ bản. 

709

Bằng a tin học là gì

=> Xem thêm thông tin tại đây nhé

Bằng A tin học tiếng anh hay còn gọi là Chứng chỉ tin học. Bằng a tin học là chứng chỉ thể hiện giá trị cao của bằng A. Bằng a tin  là chứng chỉ cần có và đủ để bạn có thể ghi điểm trong mắt nhà tuyển dụng hoặc đơn giản chỉ là vượt qua được vòng nộp hồ sơ chờ phỏng vấn. Vậy Bằng A tin học tiếng anh là gì?

Bằng a tin học tiếng anh là gì.

=> Xem thêm thông tin về từ vựng tiếng Anh

Bằng A tin học tiếng anh là A Grade Informatics Certificate

Ex :

  1. How long have you been studying “A Grade Informatics Certificate” : Bạn học “chứng chỉ A tin học” được bao lâu rồi
  2. He was accepted as an official employee of the company because he has “A Grade Informatics Certificate”

 

Một số từ vựng tiếng Anh thường gặp trong môn tin học văn phòng cơ bản. 

  • Boot, boot up, boot disk: khởi động máy tính 
  • Browser, to browse: trình duyệt web 
  • Bug: lỗi trong một chương trình
  • Cache: lưu trữ, một loại bộ nhớ lưu trữ dữ liệu để giúp máy tính chạy nhanh hơn 
  • CD-ROM: ổ đĩa CD
  • CPU: bộ vi xử lý, đây có thể coi là trái tim hoặc bộ não của máy tính
  • Data: dữ liệu

=> Xem thêm thông tin tại đây

  • Folder: thư mục
  • USB (universal serial bus): cổng kết nối được chuẩn hóa để kết nối các thiết bị vào máy tính
  • USB flash drive: ổ USB, thiết bị nhỏ gắn ngoài để lưu trữ dữ liệu
  • Font: phông chữ
  • Memory: bộ nhớ
  • MHz: megahertz, đơn vị đo tốc độ của máy tính
  • Modem: thiết bị kết nối với máy tính để gửi và nhận thông tin điện tử thông qua cáp
  • Notebook: máy tính xách tay
  • Operating system (OS): hệ điều hành
  • Virus: một chương trình nhỏ không được phép có khả năng gây hại cho máy tính
  • Wifi: hệ thống truyền dữ liệu không dây thông qua mạng máy tính
  • Windows: hệ điều hành của đại đa số máy tính
  • File: tập tin
  • Floppy disk: đã mềm
  • Floppy drive: ổ đĩa mềm

=> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận